Mykonos · Hy Lạp

Chi phí du lịch Mykonos là bao nhiêu? Hướng dẫn ngân sách 2026 | Giá cả & Mẹo

Mykonos được coi là một trong những điểm đến đắt đỏ nhất ở vùng biển Aegean, với ngân sách hàng ngày phản ánh danh tiếng về sự sang trọng và cuộc sống ban đêm đầy năng lượng. Du khách nên dự tính chi phí dao động đáng kể, từ khoảng 1.981.395 ₫ / €65 mỗi ngày cho những cá nhân có ngân sách tiết kiệm đến hơn 23.776.740 ₫ / €780 cho những người tìm kiếm trải nghiệm nghỉ dưỡng cao cấp. Không giống như nhiều hòn đảo Hy Lạp khác, giá cả ở đây bị chi phối bởi văn hóa câu lạc bộ bãi biển nổi tiếng toàn cầu, nơi các dịch vụ cao cấp đòi hỏi các khoản phụ phí đáng kể. Tham quan vào các mùa thấp điểm có thể giảm bớt chi phí, nhưng vào những tháng cao điểm, các dịch vụ cơ bản như thuê ghế tắm nắng thường vượt quá giá một đêm lưu trú ở các vùng khác. Nhìn chung, hòn đảo mang đến sự pha trộn độc đáo giữa nét quyến rũ truyền thống của Hy Lạp và sự sang trọng tột bậc, đòi hỏi phải có kế hoạch tài chính cẩn thận.

Du lịch Mykonos có đắt đỏ không?

Mykonos là một điểm đến sang trọng đắt tiền — hãy dự tính chi phí hàng ngày dao động từ 1.981.395 ₫ / €65 đến 23.776.740 ₫ / €780 tùy thuộc vào việc bạn ở trong ký túc xá hay khu nghỉ dưỡng bãi biển cao cấp.

Đơn vị tiền tệ: Euro (EUR) (1 € ≈ 30.483 ₫)
Trên trang này

Ngân sách hàng ngày

Ngân sách dự kiến cho mỗi người mỗi ngày tại Mykonos

Ngân sách

1.981.395 ₫

mỗi người /ngày

Trung cấp

8.687.655 ₫

mỗi người /ngày

Sang trọng

23.776.740 ₫

mỗi người /ngày

Chi phí chuyến đi theo thời gian

Tổng chi phí ước tính cho mỗi người, không bao gồm vé máy bay

Chi phí chuyến đi theo thời gian Ngân sách Trung cấp Sang trọng
Chuyến đi 3 ngày 5.944.185 ₫ 26.062.965 ₫ 71.330.220 ₫
Chuyến đi 5 ngày 9.906.975 ₫ 43.438.275 ₫ 118.883.700 ₫
Chuyến đi 7 ngày 13.869.765 ₫ 60.813.585 ₫ 166.437.180 ₫

mỗi người — Không bao gồm các chuyến bay quốc tế.

Ngân sách dự phòng

Khoản dự phòng khuyến nghị cho các chi phí phát sinh

Bạn nên duy trì một khoản dự phòng ngân sách 15% để chi trả cho Thuế Khả năng Phục hồi Khí hậu, khoản thuế này có thể lên tới 304.830 ₫ / €10 mỗi đêm tại các khu nghỉ dưỡng sang trọng. Khoản dự phòng thêm này cũng giúp ích cho việc giá thuê ghế tắm nắng biến động và các khoản phụ phí ban đêm cho taxi có thể cộng thêm 152.415 ₫ / €5 vào giá cước tiêu chuẩn sau nửa đêm.

So sánh như thế nào?

Xem Mykonos so với các điểm đến phổ biến khác như thế nào

Santorini Mykonos nhìn chung đắt đỏ hơn do văn hóa câu lạc bộ bãi biển sôi động và giá cả cuộc sống về đêm, trong khi chi phí cao của Santorini chủ yếu tập trung vào các chỗ ở có tầm nhìn ra miệng núi lửa (caldera).
Ibiza Mặc dù cả hai đều là những hòn đảo tiệc tùng hàng đầu, Mykonos thường có chi phí cơ bản cao hơn cho phương tiện di chuyển thông thường và đồ ăn đường phố đơn giản so với sự đa dạng của các lựa chọn giá rẻ có sẵn ở Ibiza.

Giá cả các mặt hàng

Giá thực tế cho các chi phí du lịch phổ biến tại Mykonos

Ăn uống (3)
Mục Giá cả
Bánh cuộn Gyros (Sakis Grill House) Gyros thịt lợn hoặc gà tiêu chuẩn. Các cửa hàng phục vụ khách du lịch ở Chora tính phí khoảng ~182.898 ₫–274.347 ₫ / €6–€9. 213.381 ₫ €7
Freddo Espresso (Thị trấn Mykonos) Một món đồ uống yêu thích của địa phương. Giá cao hơn ở Little Venice, nơi bạn phải trả tiền cho tầm nhìn ngắm hoàng hôn (~213.381 ₫–274.347 ₫ / €7–€9). 137.174 ₫ €4,5
Bia nội địa (Mythos, 0.5L) Giá tiêu chuẩn tại một quán ăn (taverna) trong thị trấn. Các câu lạc bộ bãi biển tính phí ~365.796 ₫–457.245 ₫ / €12–€15 cho cùng một chai bia đó. 243.864 ₫ €8
Di chuyển (4)
Mục Giá cả
Mykonos SeaBus (Cảng Mới đến Cảng Cũ) Cách tốt nhất để đi từ cảng tàu du lịch đến thị trấn chính (Chora). Chuyến đi mất khoảng ~10 phút. 76.208 ₫ €2,5
Xe buýt địa phương KTEL (Thị trấn đến các Bãi biển) Vé một chiều đến các bãi biển nổi tiếng như Paradise dao động từ ~60.966 ₫ / €2 đến ~76.208 ₫ / €2,5. 76.208 ₫ €2,5
Taxi (Sân bay đến Thị trấn Mykonos) Bao gồm hành lý tiêu chuẩn. Phụ phí ban đêm (~152.415 ₫ / €5) áp dụng từ nửa đêm đến 5 giờ sáng. 762.075 ₫ €25
Taxi nước (Platis Gialos đến các Bãi biển) Vé cho mỗi lượt đi thường là ~304.830 ₫ / €10. Thẻ đi cả ngày cho phép di chuyển giữa các bãi biển phía nam. 609.660 ₫ €20
Chỗ ở (3)
Mục Giá cả
Giường tầng tại Mycocoon Hostel Giá tiêu chuẩn hàng ngày cho năm 2026 cho một giường tầng ở vị trí trung tâm. Dự kiến giá sẽ tăng gấp đôi vào tháng 7/tháng 8. 737.689 ₫ €24
Phòng riêng tầm trung (Maria Eleni) Phòng riêng tại nhà khách cơ bản. Giá phản ánh mùa thấp điểm/mùa trung điểm; giá cao điểm mùa hè có thể lên tới ~3.657.960 ₫ / €120. 685.868 ₫ €23
Suite sang trọng tại Ethereum Mykonos Bất động sản cao cấp gần Bãi biển Psarou. Giá áp dụng cho tháng 2 năm 2026 (~14.784.255 ₫ / €485). 13.560.058 ₫ €445
Hoạt động (3)
Mục Giá cả
Vé vào cổng Khu di tích khảo cổ Delos Giá đầy đủ cho người lớn quốc tế. Giá ưu đãi cho công dân EU trên 65 tuổi. 609.660 ₫ €20
Phà khứ hồi đến Đảo Delos Phà khởi hành từ Cảng Cũ. Chi phí này tách biệt với phí vào cổng khu di tích. 762.075 ₫ €25
Bảo tàng Khảo cổ học Mykonos Bảo tàng nhỏ trong Thị trấn. Thanh niên EU dưới 25 tuổi thường được vào cửa miễn phí. 121.932 ₫ €4
Kết nối (1)
Mục Giá cả
SIM du lịch trả trước (Cosmote) Gói du lịch tiêu chuẩn bao gồm khoảng 15GB dữ liệu. Thường có sẵn dưới dạng eSIM. 457.245 ₫ €15

Ẩm thực & Ăn uống

Ăn gì và giá bao nhiêu

Ăn uống trên đảo dao động từ ẩm thực đường phố giá cả phải chăng đến ăn uống bên bờ biển đắt đỏ, với một chiếc bánh cuộn gyros tiêu chuẩn tại Sakis Grill House có giá khoảng 213.381 ₫ / €7. Một loại bia nội địa tại một quán taverna địa phương thường có giá 243.864 ₫ / €8, nhưng giá có thể tăng gấp đôi hoặc gấp ba tại các địa điểm độc quyền ở Little Venice, nơi một ly Freddo Espresso thường lên tới 213.381 ₫–274.347 ₫ / €7–€9 do có tầm nhìn ngắm hoàng hôn đắt giá.

Quán ăn giá rẻ

Nơi người địa phương ăn — địa điểm thật, giá thật

Jimmy's Gyros

213.381 ₫–457.245 ₫ / €7–€15

Lakka Plateia, Thị trấn · Chuỗi cửa hàng địa phương

Một món ăn biểu tượng thực sự của hòn đảo. Mở cửa muộn cho các bữa ăn nhẹ sau bữa tiệc; hãy mua một chiếc bánh gyro thịt lợn với giá khoảng ~213.381 ₫ / €7.

Sakis Grill House

198.140 ₫–426.762 ₫ / €6,5–€14

Thị trấn (Chora) · Khu vực đồ ăn đường phố

Nổi tiếng huyền thoại với sốt tzatziki đặc sánh. Hãy chuẩn bị tinh thần xếp hàng một lúc vào giờ ăn tối.

Local Mykonos

152.415 ₫–548.694 ₫ / €5–€18

Đường Tỉnh lộ (Provincial Road) · Chuỗi cửa hàng địa phương

Nằm hơi sâu vào trong đất liền; giá cả thấp hơn đáng kể so với khu vực ven biển (~152.415 ₫ / €5 cho một chiếc bánh gyros).

Kiki's Tavern

762.075 ₫–1.371.735 ₫ / €25–€45

Agios Sostis · Khu vực đồ ăn đường phố

Không có điện hay điện thoại. Hãy đến trước 11:30 sáng để có chỗ ngồi; món sườn lợn khổng lồ có giá khoảng ~1.036.422 ₫ / €34.

Pepper Mykonos

274.347 ₫–731.592 ₫ / €9–€24

Little Venice · Chuỗi cửa hàng địa phương

Món souvlaki thượng hạng. Trong khi các loại bánh cuộn có giá rẻ, một đĩa đầy đủ có giá khoảng ~655.385 ₫ / €22 nhưng có thể dễ dàng chia sẻ cho nhau.

Lakis Mykonos

243.864 ₫–609.660 ₫ / €8–€20

Trung tâm thị trấn · Chuỗi cửa hàng địa phương

Tuyệt vời cho món thịt viên nướng 'kufte' và rẻ hơn so với các địa điểm ven biển.

Toàn cảnh Thị trấn Mykonos (Chora) với những tòa nhà quét vôi trắng và Biển Aegean, Hy Lạp

Đi lại

Chi phí vận chuyển và những cách di chuyển thông minh nhất

Cách tiết kiệm nhất để di chuyển quanh đảo là hệ thống xe buýt địa phương KTEL, với vé lẻ đến các bãi biển phổ biến có giá khoảng 76.208 ₫ / €2,5. Đối với vận tải đường thủy, Mykonos SeaBus cung cấp kết nối đáng tin cậy với giá 76.208 ₫ / €2,5 giữa các cảng, trong khi thẻ đi taxi nước để di chuyển giữa các bãi biển phía nam có giá 609.660 ₫ / €20.

Mykonos SeaBus (Cảng Mới đến Cảng Cũ) 76.208 ₫ €2,5
Xe buýt địa phương KTEL (Thị trấn đến các Bãi biển) 76.208 ₫ €2,5
Taxi (Sân bay đến Thị trấn Mykonos) 762.075 ₫ €25
Taxi nước (Platis Gialos đến các Bãi biển) 609.660 ₫ €20

Tổng quan về chỗ ở

Giá lưu trú mang tính thời vụ cao; một giường tầng tại Mycocoon Hostel bắt đầu từ 737.689 ₫ / €24, trong khi một phòng suite sang trọng tại Ethereum Mykonos có thể tốn 13.560.058 ₫ / €445 hoặc hơn mỗi đêm. Một phòng riêng tầm trung tại một nhà khách như Maria Eleni mang lại giá trị tốt nhất ở mức khoảng 685.868 ₫ / €23 trong những tháng yên tĩnh hơn, mặc dù những mức giá này thường tăng gấp bốn lần trong đợt cao điểm mùa hè.

Giường tầng tại Mycocoon Hostel 737.689 ₫ €24
Phòng riêng tầm trung (Maria Eleni) 685.868 ₫ €23
Suite sang trọng tại Ethereum Mykonos 13.560.058 ₫ €445

Ngân sách chỗ ở tại Mykonos

Tiết kiệm

2.133.810 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 1.828.980 ₫ – 2.438.640 ₫

Nhà nghỉ, khách sạn giá rẻ, tiện nghi chung

Phổ biến nhất

Tầm trung

4.572.450 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 3.962.790 ₫ – 5.334.525 ₫

Khách sạn 3 sao, khách sạn boutique, vị trí tốt

Sang trọng

10.669.050 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 9.144.900 ₫ – 12.193.200 ₫

Khách sạn 5 sao, căn hộ, tiện nghi cao cấp

💡 Giá thay đổi theo mùa. Đặt trước 2-3 tháng để có giá tốt nhất.

Nơi lưu trú

Xem khách sạn, căn hộ và chỗ ở cho thuê quanh Mykonos – giá trực tiếp từ Booking.com, Expedia, Vrbo và nhiều trang khác.

Mẹo tiết kiệm tiền

Bí quyết từ người trong cuộc để tối ưu hóa ngân sách của bạn

  • 1 Sử dụng xe buýt địa phương KTEL với giá 76.208 ₫ / €2,5 để đến các bãi biển lớn như Paradise hoặc Ornos thay vì đi taxi, vốn có giá khởi điểm tối thiểu là 762.075 ₫ / €25.
  • 2 Ăn tại Sakis Grill House hoặc Jimmy's Gyros ở Chora, nơi một bữa ăn no nê có giá khoảng 213.381 ₫ / €7 so với mức 1.219.320 ₫+ / €40+ tại các nhà hàng có chỗ ngồi phục vụ.
  • 3 Mua nước và đồ uống có cồn tại các siêu thị địa phương ở Thị trấn Mykonos để tránh phải trả 457.245 ₫ / €15 cho một chai bia duy nhất tại một câu lạc bộ bãi biển.
  • 4 Ghé thăm các bãi biển phía bắc như Agios Sostis hoặc Panormos, những nơi này không có dịch vụ sắp đặt sẵn và miễn phí các khoản phí thuê ghế tắm nắng từ 1.219.320 ₫–1.828.980 ₫ / €40–€60 thường thấy ở những nơi khác.
  • 5 Đi SeaBus với giá 76.208 ₫ / €2,5 khi đến Cảng Mới (New Port) để vào Cảng Cũ (Old Port) ở Thị trấn Mykonos, tránh các dịch vụ đưa đón riêng đắt đỏ.
  • 6 Tìm kiếm các ưu đãi 'Happy Hour' tại Little Venice trong khoảng từ 5 giờ chiều đến 7 giờ tối, tuy nhiên hãy lưu ý rằng các chỗ ngồi có tầm nhìn ngắm hoàng hôn thường vẫn giữ nguyên giá gốc.
  • 7 Đi bộ trên con đường ven biển nối liền Platis Gialos, Agia Anna, Paraga và Bãi biển Paradise để khám phá bờ biển mà không phải trả 609.660 ₫ / €20 cho taxi nước.
  • 8 Ghé thăm Kiki's Tavern tại Agios Sostis vào sáng sớm để thưởng thức đồ nướng chất lượng cao với giá cả hợp lý, mặc dù hãy chuẩn bị tinh thần phải chờ đợi vì họ không nhận đặt chỗ trước.
  • 9 Tránh chi phí chuyển vùng dữ liệu cao bằng cách mua SIM du lịch Cosmote với giá 457.245 ₫ / €15, thường bao gồm 15GB dữ liệu.
  • 10 Nếu có kế hoạch tham quan Delos, hãy mua vé tàu tại Cảng Cũ với giá 762.075 ₫ / €25 và tự mang theo nước, vì giá cả tại khu di tích khảo cổ cao hơn đáng kể.

Chi phí ẩn

Các chi phí bất ngờ khiến khách du lịch lúng túng

Chi phí ẩn
Mục Số tiền
Thuế Khả năng Phục hồi Khí hậu (Khách sạn 5 sao) Đã thay thế thuế du lịch vào năm 2024. Mức giá hiển thị dành cho các khách sạn 5 sao từ tháng 4 đến tháng 10; các khách sạn 3 sao trả khoảng 152.415 ₫ / €5. 304.830 ₫ / €10/đêm
Thuế ghế tắm nắng hàng đầu (Super Paradise) Giá dành cho 2 ghế và 1 ô. Nammos hoặc Scorpios có thể tính phí khoảng 6.096.600 ₫–9.144.900 ₫ / €200–€300 cho các hàng ghế cao cấp. 2.438.640 ₫ / €80/cặp
Phí cầu đường Taxi Sân bay/Cảng Khoản phụ phí tiêu chuẩn được cộng vào giá cước tính theo đồng hồ cho tất cả các lượt đón tại sân bay. 86.877 ₫ / €2,85/chuyến
Phí Ủy quyền Du lịch ETIAS Khoản phí bắt buộc mới dành cho khách du lịch được miễn thị thực (Mỹ, Anh, Canada, v.v.) sẽ bắt đầu áp dụng vào cuối năm 2026. 609.660 ₫ / €20/3 năm
Lệ phí Thị thực Schengen (Tiêu chuẩn) Áp dụng cho khách du lịch không đến từ các quốc gia được miễn thị thực. Đã tăng vào tháng 6 năm 2024. 2.743.470 ₫ / €90/đơn đăng ký

Các chiêu trò lừa đảo & chặt chém phổ biến

Cảnh giác với những bẫy du khách này

  • Bẫy "Không thực đơn": Một số nhà hàng ở Platys Gialos nổi tiếng với việc không cung cấp thực đơn in sẵn kèm giá cho các món hải sản, dẫn đến những hóa đơn bất ngờ lên tới hàng trăm euro.
  • Taxi không chính thống: Tại sân bay và bến cảng, các tài xế có thể đưa ra mức giá trọn gói cao hơn nhiều so với mức giá tiêu chuẩn 762.075 ₫ / €25; hãy luôn yêu cầu mức giá theo quy định hoặc xác nhận chi phí trước khi xe lăn bánh.
  • Nước và bánh mì bắt buộc: Một số quán ăn (taverna) tự động đặt những chai nước lớn và bánh mì lên bàn rồi tính "phí phục vụ" lên tới 304.830 ₫ / €10 mà không có sự đồng ý của khách.
  • Quảng cáo quá mức các tour đi thuyền: Hãy cẩn thận với những người bán hàng rong chào mời các chuyến đi thuyền "trọn gói" nhưng thường thiếu đồ ăn hoặc thức uống như đã hứa sau khi tàu đã khởi hành.
  • Giá ghế tắm nắng mơ hồ: Các câu lạc bộ bãi biển có thể báo một mức giá cho ghế tắm nắng nhưng không đề cập rằng các hàng ghế đầu hoặc các mức "chi tiêu tối thiểu" cụ thể cho đồ ăn và thức uống sẽ được áp dụng.

Giá theo mùa

Khi giá tăng và giảm trong suốt cả năm

Mùa cao điểm

Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8

+150-300%

Rẻ nhất

Tháng 11, Tháng 12, Tháng 1, Tháng 2

-60-80%

Giá trị tốt nhất

Tháng 5, Tháng 9, Tháng 10

Mykonos về cơ bản sẽ "đóng cửa" vào mùa đông (tháng 11 – tháng 3); nhiều nhà hàng và hầu hết các câu lạc bộ bãi biển đều ngừng hoạt động. Hãy ghé thăm vào tháng 5 hoặc cuối tháng 9 để có mức giá ghế tắm nắng khoảng ~1.219.320 ₫–1.828.980 ₫ / €40–€60 và lượng khách vừa phải.

Các sự kiện cần lưu ý

  • Tháng 8 (Lễ Đức Mẹ Lên Trời): Giá khách sạn tăng vọt +50%
  • Lễ hội XLSIOR Mykonos (cuối tháng 8): Thời gian chờ đợi phương tiện giao thông tăng +40%
Những con sóng vỗ và bữa tối lúc hoàng hôn tại khu phố ven biển Little Venice nổi tiếng, Mykonos, Hy Lạp

Hoạt động miễn phí

Những trải nghiệm tuyệt vời nhất hoàn toàn không tốn phí

  • 1 Chụp ảnh những chiếc Cối xay gió Kato Mili mang tính biểu tượng nhìn ra bến cảng.
  • 2 Đi bộ qua những con phố mê cung của Chora (Thị trấn Mykonos).
  • 3 Ngắm hoàng hôn từ Ngọn hải đăng Armenistis có từ thế kỷ 18.
  • 4 Tham quan Panagia Paraportiani, quần thể nhà thờ quét vôi trắng nổi tiếng nhất hòn đảo.
  • 5 Leo núi lên đỉnh núi Profitis Ilias để chiêm ngưỡng tầm nhìn toàn cảnh hòn đảo.
  • 6 Tắm nắng và bơi lội tại Bãi biển Agios Sostis, nơi vẫn miễn phí và chưa có các dịch vụ thương mại.
  • 7 Khám phá tàn tích của Lâu đài Gyzi thời trung cổ nằm gần ngôi làng Ano Mera.
  • 8 Đi bộ dọc theo bờ biển của Cảng Cũ vào lúc những con tàu đánh cá đang cập bến.
  • 9 Ghé thăm bãi biển Kapari nhỏ nhắn và yên tĩnh để ngắm nhìn hòn đảo linh thiêng Delos.
  • 10 Ngắm đồ qua các ô cửa kính dọc theo con phố Matoyianni cao cấp.
  • 11 Khám phá nét quyến rũ thôn quê và quảng trường trung tâm của ngôi làng nằm sâu trong đất liền, Ano Mera.
  • 12 Ngắm hoàng hôn từ những bức tường của 180° Sunset Bar (mặc dù chỗ ngồi yêu cầu mua đồ, nhưng con đường gần đó là miễn phí).

Đáng để chi đậm

Những trải nghiệm cao cấp xứng đáng với mức giá

Lễ hội hoàng hôn tại Scorpios

Trải nghiệm hàng đầu trên đảo. Mức chi tiêu tối thiểu thường yêu cầu mua một chai rượu với giá bắt đầu từ khoảng ~4.877.280 ₫ / €160 cho dịch vụ đồ uống có cồn.

4.877.280 ₫ €160

Chuyến du ngoạn bằng thuyền buồm Catamaran ghép đoàn đến Rhenia & Delos

Thoát khỏi đám đông ở Mykonos để đến với những bãi biển hoang sơ. Bao gồm một bữa trưa BBQ đầy đủ và đồ uống (~2.591.055 ₫ / €85).

2.591.055 ₫ €85

Ghế tắm nắng hàng đầu tại Nammos

Sự sang trọng đỉnh cao theo phong cách 'ngắm nhìn và được ngắm nhìn'. Đắt đỏ, nhưng mang lại dịch vụ đẳng cấp thế giới và cơ hội bắt gặp những người nổi tiếng.

9.144.900 ₫ €300

Hoạt động phổ biến

Các tour và trải nghiệm được đánh giá cao nhất tại Mykonos

Xem tất cả hoạt động (opens in new tab)
Loading Klook activities…

Chi phí chuyến đi trong ngày

Các chuyến đi trong ngày phổ biến từ Mykonos và chi phí

Đảo Tinos

Đi lại

914.490 ₫ / €30 bằng phà

Vé vào cổng

Miễn phí

Tổng chi phí

2.286.225 ₫ / €75

Các đảo Delos & Rhenia

Đi lại

2.591.055 ₫ / €85 bằng thuyền

Vé vào cổng

609.660 ₫ / €20

Tổng chi phí

3.200.715 ₫ / €105

Thanh toán & Tiền tệ

Cách thanh toán và những điều cần biết về tiền bạc

Đơn vị tiền tệ

Euro (EUR)

1 € ≈ 30.483 ₫

Cần tiền mặt

Chấp nhận thẻ

Được chấp nhận rộng rãi ở Thị trấn và tại các câu lạc bộ bãi biển. Tiền mặt là cần thiết cho xe buýt KTEL (~76.208 ₫ / €2,5) và các cửa hàng bánh gyros nhỏ hơn.

Tiền boa

Phí dịch vụ thường đã bao gồm trong hóa đơn, nhưng việc làm tròn thêm khoảng ~60.966 ₫–152.415 ₫ / €2–€5 là tiêu chuẩn tại các quán ăn. Nhân viên câu lạc bộ bãi biển sẽ rất cảm kích nếu được tip ~10% cho dịch vụ ghế tắm nắng.

Mẹo dùng ATM

Tránh các cây ATM 'Euronet' (màu xanh dương/vàng) vì chúng tính phí khoảng ~121.932 ₫–213.381 ₫ / €4–€7. Hãy sử dụng ATM của Alpha Bank hoặc Piraeus Bank trong Thị trấn để có mức phí thấp hơn.

Kết nối

eSIM: 457.245 ₫–609.660 ₫ cho 15GB (opens in new tab)

Local SIM: 457.245 ₫ / €15 tại các quầy bán báo ở Thị trấn Mykonos

WiFi: Tuyệt vời trong các quán cà phê và khách sạn, nhưng không tồn tại trên các bãi biển xa xôi (Agios Sostis, Fokos).

Hãy mua một chiếc eSIM du lịch của Cosmote (~457.245 ₫ / €15) để có độ phủ sóng 5G đáng tin cậy trên khắp hòn đảo.

Con hẻm nhỏ quét vôi trắng với kiến trúc truyền thống tại Thị trấn Mykonos (Chora), Hy Lạp

Tại sao bạn có thể tin tưởng hướng dẫn này

Ảnh của Jan Křenek, người sáng lập GoTripzi
Jan Křenek

35+ quốc gia • 8 năm phân tích dữ liệu du lịch

Nhà phát triển độc lập và chuyên gia phân tích dữ liệu du lịch có trụ sở tại Prague. Đã thăm hơn 35 quốc gia trên khắp Châu Âu và Châu Á, với hơn 8 năm kinh nghiệm phân tích đường bay, giá cả chỗ ở và mô hình thời tiết theo mùa.

Phương pháp:
  • Tất cả các khu vực lân cận đã được xác minh bằng cách đi bộ thực tế
  • Các địa điểm được chọn lọc theo khả năng tiếp cận và an toàn
  • Tình trạng phòng trống theo thời gian thực qua bản đồ đối tác
  • Giá dựa trên mức trung bình của Booking.com và Numbeo

Phương pháp: Hướng dẫn này kết hợp nghiên cứu thực tế tại các khu vực lân cận, dữ liệu giá khách sạn hiện tại và phản hồi thực tế từ khách du lịch để đưa ra các đề xuất lưu trú trung thực và hữu ích cho Mykonos.

Cập nhật: 16 tháng 2, 2026

Sẵn sàng để ghé thăm Mykonos?

Đặt vé máy bay, chỗ ở và các hoạt động

Câu hỏi thường gặp

Du lịch Mykonos có đắt đỏ không?
Mykonos là một điểm đến sang trọng đắt tiền — hãy dự tính chi phí hàng ngày dao động từ 1.981.395 ₫ / €65 đến 23.776.740 ₫ / €780 tùy thuộc vào việc bạn ở trong ký túc xá hay khu nghỉ dưỡng bãi biển cao cấp.
Chi phí tại Mykonos mỗi ngày là bao nhiêu?
Một chuyến đi đến Mykonos tốn khoảng 1.981.395 ₫ mỗi ngày nếu tiết kiệm, 8.687.655 ₫ cho mức trung bình và 23.776.740 ₫ cho mức sang trọng. Các mức này bao gồm chỗ ở, ăn uống, đi lại và hoạt động cho mỗi người.
Chi phí du lịch Mykonos là bao nhiêu?
Một chuyến du lịch 7 ngày đến Mykonos có chi phí khoảng 13.869.765 ₫ (tiết kiệm), 60.813.585 ₫ (trung cấp), hoặc 166.437.180 ₫ (sang trọng) mỗi người, không bao gồm vé máy bay.
Tháng nào là tháng rẻ nhất để ghé thăm Mykonos?
Những tháng rẻ nhất để ghé thăm Mykonos là Tháng 11, Tháng 12, Tháng 1, Tháng 2, với mức giá thấp hơn -60-80% so với mùa cao điểm. Mykonos về cơ bản sẽ "đóng cửa" vào mùa đông (tháng 11 – tháng 3); nhiều nhà hàng và hầu hết các câu lạc bộ bãi biển đều ngừng hoạt động. Hãy ghé thăm vào tháng 5 hoặc cuối tháng 9 để có mức giá ghế tắm nắng khoảng ~1.219.320 ₫–1.828.980 ₫ / €40–€60 và lượng khách vừa phải.
Những chi phí ẩn tại Mykonos là gì?
Các chi phí ẩn phổ biến tại Mykonos bao gồm Thuế Khả năng Phục hồi Khí hậu (Khách sạn 5 sao), Thuế ghế tắm nắng hàng đầu (Super Paradise), Phí cầu đường Taxi Sân bay/Cảng (86.877 ₫ / €2,85/chuyến). Bạn nên duy trì một khoản dự phòng ngân sách 15% để chi trả cho Thuế Khả năng Phục hồi Khí hậu, khoản thuế này có thể lên tới 304.830 ₫ / €10 mỗi đêm tại các khu nghỉ dưỡng sang trọng. Khoản dự phòng thêm này cũng giúp ích cho việc giá thuê ghế tắm nắng biến động và các khoản phụ phí ban đêm cho taxi có thể cộng thêm 152.415 ₫ / €5 vào giá cước tiêu chuẩn sau nửa đêm.
Làm thế nào để tiết kiệm tiền tại Mykonos?
Các mẹo hàng đầu để tiết kiệm tiền tại Mykonos: Sử dụng xe buýt địa phương KTEL với giá 76.208 ₫ / €2,5 để đến các bãi biển lớn như Paradise hoặc Ornos thay vì đi taxi, vốn có giá khởi điểm tối thiểu là 762.075 ₫ / €25. Ăn tại Sakis Grill House hoặc Jimmy's Gyros ở Chora, nơi một bữa ăn no nê có giá khoảng 213.381 ₫ / €7 so với mức 1.219.320 ₫+ / €40+ tại các nhà hàng có chỗ ngồi phục vụ. Mua nước và đồ uống có cồn tại các siêu thị địa phương ở Thị trấn Mykonos để tránh phải trả 457.245 ₫ / €15 cho một chai bia duy nhất tại một câu lạc bộ bãi biển.