Belgrade · Serbia

Chi phí du lịch Belgrade là bao nhiêu? Hướng dẫn ngân sách 2026 | Giá cả & Mẹo

Belgrade là một trong những thủ đô có chi phí phải chăng nhất ở Châu Âu, mang lại chất lượng cuộc sống cao với mức giá chỉ bằng một phần nhỏ so với các trung tâm phương Tây như Vienna hay Berlin. Du khách có thể mong đợi một bối cảnh tài chính đa dạng, với ngân sách hàng ngày cho một người dao động từ 1.272.056 ₫ / 4.900 дин cho những người ở nhà trọ tập thể (hostel) đến 12.461.146 ₫ / 48.000 дин cho một trải nghiệm sang trọng cao cấp. Chi phí được giữ ở mức thấp nhờ phương tiện giao thông công cộng miễn phí trên các tuyến nội đô và ngoại ô thông thường (kể từ tháng 1 năm 2025) và sự phong phú của các món ăn đường phố chất lượng cao, giá cả phải chăng. Mặc dù thành phố đã hiện đại hóa nhanh chóng, các chi phí cốt lõi cho việc tham quan và ăn uống vẫn rất dễ tiếp cận đối với khách du lịch quốc tế. Cấu trúc giá cả độc đáo này cho phép sự kết hợp giữa nét thô mộc và sự hào nhoáng mà không phải trả mức giá điển hình của một thành phố lớn ở Châu Âu.

Du lịch Belgrade có đắt đỏ không?

Belgrade là một thủ đô Châu Âu rất hợp túi tiền, nơi chi phí hàng ngày thường dao động từ 1.272.056 ₫ / 4.900 дин đến 12.461.146 ₫ / 48.000 дин tùy thuộc vào mức độ sang trọng mà bạn mong muốn.

Đơn vị tiền tệ: Dinar Serbia (RSD) (1 din ≈ 260 ₫)
Trên trang này

Ngân sách hàng ngày

Ngân sách dự kiến cho mỗi người mỗi ngày tại Belgrade

Ngân sách

1.272.056 ₫

mỗi người /ngày

Trung cấp

4.283.471 ₫

mỗi người /ngày

Sang trọng

12.461.146 ₫

mỗi người /ngày

Chi phí chuyến đi theo thời gian

Tổng chi phí ước tính cho mỗi người, không bao gồm vé máy bay

Chi phí chuyến đi theo thời gian Ngân sách Trung cấp Sang trọng
Chuyến đi 3 ngày 3.810.375 ₫ 12.863.826 ₫ 37.372.158 ₫
Chuyến đi 5 ngày 6.370.947 ₫ 21.429.549 ₫ 62.307.252 ₫
Chuyến đi 7 ngày 8.901.036 ₫ 29.995.272 ₫ 87.242.346 ₫

mỗi người — Không bao gồm các chuyến bay quốc tế.

Ngân sách dự phòng

Khoản dự phòng khuyến nghị cho các chi phí phát sinh

Bạn nên dự phòng thêm 15% để chi trả cho Thuế Du lịch Thành phố Belgrade bắt buộc khoảng 41.457 ₫ / 160 дин mỗi đêm. Ngoài ra, hãy giữ một khoản dự phòng nhỏ cho các khoản phí nhạc sống tiềm ẩn trong các quán rượu truyền thống, có thể cộng thêm khoảng 129.553 ₫ / 499 дин vào hóa đơn bữa tối.

So sánh như thế nào?

Xem Belgrade so với các điểm đến phổ biến khác như thế nào

Prague Belgrade có chi phí rẻ hơn đáng kể; trong khi một khách du lịch một mình có thể chi tiêu 1.272.056 ₫ / 4.900 дин mỗi ngày tại Belgrade, một trải nghiệm tương tự ở Prague thường sẽ tốn kém hơn từ 30–40%, đặc biệt là đối với chi phí ăn uống và thẻ phương tiện công cộng.
Budapest Belgrade mang lại giá trị tốt hơn cho phương tiện giao thông công cộng và cuộc sống về đêm. Phương tiện giao thông công cộng thông thường trong thành phố ở Belgrade hoàn toàn miễn phí (kể từ năm 2025), trong khi Budapest vẫn thu phí cho tất cả các chuyến đi và thẻ đi lại.

Giá cả các mặt hàng

Giá thực tế cho các chi phí du lịch phổ biến tại Belgrade

Ăn uống (4)
Mục Giá cả
Món ăn đường phố Pljeskavica Món 'burger Serbia' địa phương này là một bữa ăn khổng lồ, no nê với giá khoảng ~115.835 ₫ / 446 дин. 116.750 ₫ 450 дін
Bữa ăn truyền thống tại Dva Jelena Ngân sách khoảng ~609.660 ₫ / 2.348 дин cho một món chính, salad và một đồ uống tại khu phố Bohemian. 623.073 ₫ 2.400 дін
Bia hơi địa phương (0,5L) Dự kiến sẽ trả khoảng ~91.449 ₫ / 352 дин tại các quán rượu ở trung tâm thành phố. 90.839 ₫ 350 дін
Cappuccino Các quán cà phê đặc sản địa phương tính phí cao hơn một chút (~64.014 ₫ / 247 дин). 64.929 ₫ 250 дін
Di chuyển (5)
Mục Giá cả
Phương tiện công cộng (Các tuyến Thành phố/Ngoại ô) Xe buýt thông thường, xe điện mặt đất, xe buýt điện và Tàu BG được miễn phí kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2025. 0 ₫ 0 дін
Xe buýt nhỏ sân bay A1 (Sân bay ↔ Slavija) Dịch vụ có trả phí; khoảng 103.642 ₫ / 399 дин (chỉ thanh toán bằng tiền mặt trên xe). 103.947 ₫ 400 дін
Các tuyến xe buýt nhỏ tốc hành (E1/E2/E6/E9) Dịch vụ có trả phí; khoảng 51.821 ₫ / 200 дин mỗi lượt (tiền mặt trên xe). 52.126 ₫ 201 дін
Phiếu taxi sân bay chính thức (thông thường đến trung tâm/New Belgrade) Cố định theo khu vực; thường khoảng ~609.660 ₫–792.558 ₫ / 2.348 дин–3.053 дин tùy thuộc vào điểm đến (thanh toán bằng RSD). 701.109 ₫ 2.701 дін
Tàu cao tốc 'Soko' (đi Novi Sad) Vé một chiều hạng 2 tiêu chuẩn cho người lớn cho hành trình 36 phút (~170.705 ₫ / 658 дин). 171.619 ₫ 661 дін
Chỗ ở (3)
Mục Giá cả
Giường tầng tại ký túc xá giá rẻ Dự kiến trả khoảng ~548.694 ₫ / 2.114 дин mỗi đêm cho một giường tầng được đánh giá tốt ở Stari Grad. 545.036 ₫ 2.099 дін
Phòng đôi khách sạn tầm trung Đã bao gồm bữa sáng; thường khoảng ~2.987.334 ₫ / 11.507 дин mỗi đêm. 2.985.505 ₫ 11.500 дін
Phòng Suite khách sạn sang trọng Sự sang trọng bậc nhất tại trung tâm thành phố có giá khoảng ~8.840.070 ₫ / 34.052 дин mỗi đêm. 8.826.657 ₫ 34.000 дін
Hoạt động (3)
Mục Giá cả
Vé vào cửa Bảo tàng Quốc gia Vào cửa miễn phí vào các ngày Chủ Nhật từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều (tiết kiệm khoảng ~155.463 ₫ / 599 дин). 155.768 ₫ 600 дін
Vé Bảo tàng Nikola Tesla Bao gồm một chuyến tham quan có hướng dẫn bằng tiếng Anh (~207.284 ₫ / 798 дин). 207.589 ₫ 800 дін
Gói tham quan Pháo đài Belgrade (5 điểm tham quan) Cách tốt nhất để xem các địa điểm lịch sử dưới lòng đất (~115.835 ₫ / 446 дин). 116.750 ₫ 450 дін
Kết nối (2)
Mục Giá cả
SIM du lịch MTS (15GB) Có giá trị trong 7 ngày, chi phí khoảng ~155.463 ₫ / 599 дин. 155.768 ₫ 600 дін
Gói du lịch Yettel (50GB) Một lựa chọn dữ liệu cao tuyệt vời cho các kỳ lưu trú dài ngày (~390.182 ₫ / 1.503 дин). 389.268 ₫ 1.499 дін

Ẩm thực & Ăn uống

Ăn gì và giá bao nhiêu

Nền ẩm thực ở Belgrade mang lại giá trị đặc biệt, đặc biệt là thông qua các món ăn địa phương chủ đạo như món 'burger Serbia' Pljeskavica khổng lồ chỉ với giá 116.750 ₫ / 450 дин. Ngay cả tại các nhà hàng phục vụ tại bàn huyền thoại ở khu Skadarlija như Dva Jelena, một bữa ăn truyền thống đầy đủ kèm đồ uống có giá trung bình khoảng 623.073 ₫ / 2.400 дин. Trong khi cà phê đặc sản tại các quán cà phê hiện đại có giá xấp xỉ 64.929 ₫ / 250 дин, bia địa phương vẫn là một món hời với giá khoảng 90.839 ₫ / 350 дин cho một ly bia tươi 0.5L.

Quán ăn giá rẻ

Nơi người địa phương ăn — địa điểm thật, giá thật

Walter Sarajevski Ćevap

142.660 ₫–246.607 ₫ / 550 дин–950 дин

Quảng trường Cộng hòa / Nhiều địa điểm · Chuỗi cửa hàng địa phương

Phần ăn 10 miếng tiêu chuẩn là một bữa ăn khổng lồ với giá khoảng ~237.767 ₫ / 916 дин.

Bagel Bejgl

90.839 ₫–155.768 ₫ / 350 дин–600 дин

Vračar · Tiệm bánh

Lợi nhuận hỗ trợ một tổ chức phi chính phủ chống buôn người tại địa phương; bánh bagel tuyệt vời với giá khoảng ~106.691 ₫ / 411 дин.

Burrito Madre

168.876 ₫–285.626 ₫ / 651 дин–1.100 дин

Terazije · Chuỗi cửa hàng địa phương

Bữa trưa nhanh đáng tin cậy với giá khoảng ~167.657 ₫ / 646 дин ngay trung tâm thành phố.

Bucko Pizza

46.639 ₫–103.947 ₫ / 180 дин–400 дин

Dorćol · Khu vực đồ ăn đường phố

Nổi tiếng với các loại xốt salad kem kỳ lạ nhưng ngon miệng (khoảng ~45.725 ₫ / 176 дин mỗi lát).

Wok Republic

207.589 ₫–337.447 ₫ / 800 дин–1.300 дин

Stari Grad (Khu Phố Cổ) · Chuỗi cửa hàng địa phương

Đồ ăn châu Á hiện đại, nhanh chóng và lành mạnh với giá khoảng ~213.381 ₫ / 822 дин.

Nhà thờ St. Sava với tượng Karađorđe, tượng đài nhà lãnh đạo cách mạng Serbia tại Belgrade, Serbia

Đi lại

Chi phí vận chuyển và những cách di chuyển thông minh nhất

Việc đi lại quanh Belgrade rẻ một cách bất ngờ vì phương tiện giao thông công cộng nội đô và ngoại ô thông thường (xe buýt, xe điện mặt đất, xe buýt điện bánh hơi, BG Train) đã được miễn phí kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2025. Hai trường hợp ngoại lệ phổ biến phải trả phí là xe buýt nhỏ (minibus) sân bay A1 (~103.642 ₫ / 399 дин, chỉ dùng tiền mặt) và xe buýt nhỏ tốc hành E-minibuses (~51.821 ₫ / 200 дин mỗi lượt). Từ sân bay, hãy sử dụng quầy cấp phiếu taxi chính thức để có mức giá cố định—dự kiến khoảng 609.660 ₫–792.558 ₫ / 2.348 дин–3.053 дин để đến các khu vực trung tâm (thanh toán bằng RSD).

Phương tiện công cộng (Các tuyến Thành phố/Ngoại ô) 0 ₫ 0 дін
Xe buýt nhỏ sân bay A1 (Sân bay ↔ Slavija) 103.947 ₫ 400 дін
Các tuyến xe buýt nhỏ tốc hành (E1/E2/E6/E9) 52.126 ₫ 201 дін
Phiếu taxi sân bay chính thức (thông thường đến trung tâm/New Belgrade) 701.109 ₫ 2.701 дін
Tàu cao tốc 'Soko' (đi Novi Sad) 171.619 ₫ 661 дін

Tổng quan về chỗ ở

Chỗ ở cung cấp sự đa dạng tuyệt vời, với các phòng tập thể trong nhà trọ (hostel) được đánh giá tốt ở khu vực Stari Grad bắt đầu từ khoảng 545.036 ₫ / 2.099 дин mỗi đêm. Những du khách tầm trung có thể tìm thấy các phòng đôi khách sạn thoải mái bao gồm bữa sáng với giá xấp xỉ 2.985.505 ₫ / 11.500 дин. Đối với những người tìm kiếm sự thoải mái hàng đầu, các phòng suite sang trọng ở trung tâm thành phố thường có giá khoảng 8.826.657 ₫ / 34.000 дин mỗi đêm.

Giường tầng tại ký túc xá giá rẻ 545.036 ₫ 2.099 дін
Phòng đôi khách sạn tầm trung 2.985.505 ₫ 11.500 дін
Phòng Suite khách sạn sang trọng 8.826.657 ₫ 34.000 дін

Ngân sách chỗ ở tại Belgrade

Tiết kiệm

701.109 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 609.660 ₫ – 762.075 ₫

Nhà nghỉ, khách sạn giá rẻ, tiện nghi chung

Phổ biến nhất

Tầm trung

1.676.565 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 1.371.735 ₫ – 1.981.395 ₫

Khách sạn 3 sao, khách sạn boutique, vị trí tốt

Sang trọng

3.505.545 ₫ /đêm
Phạm vi điển hình: 3.048.300 ₫ – 3.962.790 ₫

Khách sạn 5 sao, căn hộ, tiện nghi cao cấp

💡 Giá thay đổi theo mùa. Đặt trước 2-3 tháng để có giá tốt nhất.

Nơi lưu trú

Xem khách sạn, căn hộ và chỗ ở cho thuê quanh Belgrade – giá trực tiếp từ Booking.com, Expedia, Vrbo và nhiều trang khác.

Mẹo tiết kiệm tiền

Bí quyết từ người trong cuộc để tối ưu hóa ngân sách của bạn

  • 1 Sử dụng phương tiện công cộng miễn phí (xe buýt, xe điện mặt đất, xe buýt điện, Tàu BG) cho hầu hết các chuyến đi quanh thành phố—các tuyến thông thường đã được miễn phí kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2025.
  • 2 Từ sân bay, hãy đi các tuyến xe buýt thành phố miễn phí (72, 600 hoặc 607) thay vì xe buýt nhỏ A1 có trả phí (~103.642 ₫ / 399 дин) hoặc taxi.
  • 3 Nếu đi taxi từ sân bay, hãy luôn sử dụng quầy cấp phiếu chính thức bên trong nhà ga để bạn trả mức giá cố định (~609.660 ₫–792.558 ₫ / 2.348 дин–3.053 дин đến các khu vực trung tâm) và tránh bị tính giá quá cao.
  • 4 Ghé thăm Bảo tàng Quốc gia vào các ngày Chủ nhật từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều để tận dụng ưu đãi vào cửa miễn phí và tiết kiệm phí vào cửa thông thường là 155.768 ₫ / 600 дин.
  • 5 Uống nước từ các 'česme' (vòi phun nước) công cộng có ở khắp thành phố, chẳng hạn như Đài phun nước Delijska nổi tiếng trên phố Knez Mihailova, vì nước máy ở đây an toàn và miễn phí.
  • 6 Chọn tàu cao tốc Soko cho chuyến đi trong ngày đến Novi Sad; hành trình 36 phút chỉ tốn 171.619 ₫ / 661 дин cho một vé người lớn tiêu chuẩn.
  • 7 Ăn tại Walter Sarajevski Ćevap hoặc Bucko Pizza để thưởng thức các bữa ăn địa phương đích thực với chi phí thấp hơn đáng kể so với các nhà hàng ở khu vực đông khách du lịch Skadarlija.
  • 8 Mua thẻ SIM du lịch MTS với giá 155.768 ₫ / 600 дин, bao gồm 15GB dữ liệu trong 7 ngày, giúp tránh phí chuyển vùng đắt đỏ.
  • 9 Tránh các nhà hàng ở Skadarlija trong giờ cao điểm buổi tối để bỏ qua phí nhạc sống có thể cộng thêm khoảng ~129.553 ₫ / 499 дин vào hóa đơn.
  • 10 Đi bộ giữa các điểm tham quan ở các quận Stari Grad và Dorćol, vì hầu hết các điểm tham quan chính đều nằm trong bán kính 2km từ Republic Square.

Chi phí ẩn

Các chi phí bất ngờ khiến khách du lịch lúng túng

Chi phí ẩn
Mục Số tiền
Thuế du lịch thành phố Belgrade Phí bắt buộc đối với tất cả khách du lịch (~41.457 ₫ / 160 дин). Trẻ em dưới 7 tuổi được miễn phí. 41.457 ₫ / 160 дин/đêm
Lệ phí xin thị thực Áp dụng cho công dân không thuộc diện miễn thị thực. Thanh toán bằng EUR. 1.828.980 ₫ / 7.045 дин/một lần
Phí phục vụ tại bàn / Phí nhạc sống Các nhà hàng ở Skadarlija thường thêm phí khi có nhạc tamburaši sống đang biểu diễn (~129.553 ₫ / 499 дин). 129.858 ₫ / 500 дин/người
Phí rút tiền ATM (Không thuộc ngân hàng) Tránh các cây ATM của Euronet vì chúng tính phí khoảng ~155.463 ₫ / 599 дин cho mỗi lần rút tiền. Hãy sử dụng các cây ATM chính thức của ngân hàng. 155.768 ₫ / 600 дин/giao dịch

Các chiêu trò lừa đảo & chặt chém phổ biến

Cảnh giác với những bẫy du khách này

  • Các taxi sân bay không giấy phép thường đợi bên ngoài nhà ga để tính phí gấp ba lần mức giá tiêu chuẩn; hãy luôn lấy phiếu thanh toán giá cố định 778.841 ₫ / 3.000 дин từ quầy taxi chính thức bên trong.
  • Các máy ATM không thuộc ngân hàng, đặc biệt là những máy từ mạng lưới Euronet, tính phí rút tiền cao khoảng 155.463 ₫ / 599 дин và cung cấp tỷ giá hối đoái kém; hãy sử dụng các máy ATM của ngân hàng chính thức như Mobi Banka hoặc Banca Intesa.
  • Một số 'splavs' (câu lạc bộ nổi) ven sông có thể thêm phí dịch vụ đồ uống 'bắt buộc' hoặc phí đặt chỗ cho người nước ngoài mà không được đề cập trước; luôn xác nhận mức chi tiêu tối thiểu tại bàn trước khi ngồi.
  • Trò lừa đảo 'cảnh sát du lịch giả' liên quan đến những cá nhân đưa ra huy hiệu giả và yêu cầu xem hộ chiếu hoặc ví của bạn để kiểm tra 'tiền giả'; đừng bao giờ đưa ví của bạn và hãy kiên quyết yêu cầu đi đến đồn cảnh sát gần nhất.

Giá theo mùa

Khi giá tăng và giảm trong suốt cả năm

Mùa cao điểm

Tháng 5, Tháng 6, Tháng 7, Tháng 8, Tháng 9, Tháng 12

+20–35%

Rẻ nhất

Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11

-25–40%

Giá trị tốt nhất

Tháng 4, Tháng 5, Tháng 10

Belgrade nhộn nhịp nhất vào mùa hè với các 'splavs' ven sông và vào tháng 12 cho các lễ kỷ niệm Năm mới. Tháng 5 và tháng 9 có thời tiết 20–25°C với mức giá mùa thấp điểm.

Các sự kiện cần lưu ý

  • Đêm Giao thừa: +100% giá khách sạn
  • Lễ hội Bia Belgrade (tháng 8): +30% giá khách sạn
Toàn cảnh thành phố Belgrade với sông Danube và kiến trúc lịch sử, thủ đô của Serbia

Hoạt động miễn phí

Những trải nghiệm tuyệt vời nhất hoàn toàn không tốn phí

  • 1 Pháo đài Belgrade (Kalemegdan): Khám phá công viên rộng lớn, các cổng thành lịch sử và tầm nhìn toàn cảnh nơi hợp lưu của các dòng sông miễn phí.
  • 2 Đền thờ Saint Sava: Tham quan một trong những nhà thờ Chính thống giáo lớn nhất thế giới, bao gồm cả hầm mộ dát vàng lộng lẫy, mà không tốn phí.
  • 3 Nhà thờ Ružica: Bước vào nhà thờ 'Hoa hồng nhỏ' độc đáo này bên trong pháo đài, nổi tiếng với những chiếc đèn chùm làm từ vỏ đạn.
  • 4 Ada Ciganlija: Thư giãn tại công viên đảo trên sông này, nơi có bãi biển dài 7km và nhiều cơ sở thể thao miễn phí.
  • 5 Bến tàu Zemun: Đi dạo ngắm cảnh dọc theo bờ sông Danube ở quận Zemun lịch sử.
  • 6 Knez Mihailova: Tản bộ trên con phố đi bộ chính để ngắm các cửa hàng và xem các buổi biểu diễn đường phố.
  • 7 Đồi Gardoš: Leo lên những con phố lát đá cuội của Zemun để ngắm nhìn miễn phí dòng sông Danube và những Mái nhà Đỏ từ chân Tháp Thiên niên kỷ.
  • 8 Bảo tàng Nghệ thuật Đương đại: Miễn phí vé vào cửa cho tất cả khách tham quan vào ngày thứ Tư đầu tiên của mỗi tháng.
  • 9 Công viên Studentski: Thư giãn tại công viên trung tâm mang tính lịch sử này, tọa lạc trên nền của một quảng trường La Mã cổ đại.
  • 10 Công viên Tašmajdan: Ghé thăm khuôn viên tuyệt đẹp bao quanh Nhà thờ Sveti Marko và các khu vui chơi dành cho trẻ em.
  • 11 Đảo Đại Chiến (The Great War Island): Vào mùa hè, một cây cầu phao sẽ được lắp đặt để du khách có thể đi bộ miễn phí đến khu vực bãi biển Lido.
  • 12 Trung tâm Văn hóa Belgrade: Nhiều phòng triển lãm nghệ thuật và triển lãm nhiếp ảnh ở trung tâm thành phố mở cửa miễn phí cho công chúng.

Đáng để chi đậm

Những trải nghiệm cao cấp xứng đáng với mức giá

Thực đơn nếm thử tại Salon 1905

Tọa lạc trong một công trình kiến trúc baroque tuyệt đẹp, đây là một trong những trải nghiệm ẩm thực đẳng cấp nhất Belgrade với mức giá khoảng ~3.749.409 ₫ / 14.443 дин.

3.764.346 ₫ 14.500 дін

Du thuyền riêng ngắm hoàng hôn

Ngắm nhìn sự giao thoa của sông Sava và sông Danube vào lúc hoàng hôn là một điều kỳ diệu; chi phí khoảng ~2.469.123 ₫ / 9.511 дин cho mỗi thuyền.

2.466.380 ₫ 9.500 дін

Hoạt động phổ biến

Các tour và trải nghiệm được đánh giá cao nhất tại Belgrade

Xem tất cả hoạt động (opens in new tab)
Loading activities…

Chi phí chuyến đi trong ngày

Các chuyến đi trong ngày phổ biến từ Belgrade và chi phí

Novi Sad

Đi lại

~304.830 ₫–365.796 ₫ / 1.174 дин–1.409 дин khứ hồi bằng tàu cao tốc Soko từ ga Prokop (~36 phút mỗi chiều).

Vé vào cổng

Miễn phí (khuôn viên Pháo đài Petrovaradin)

Tổng chi phí

~1.066.905 ₫–1.371.735 ₫ / 4.110 дин–5.284 дин bao gồm bữa trưa và một điểm tham quan có trả phí

Zemun

Đi lại

Miễn phí (các tuyến xe buýt nội đô thông thường 15, 84) hoặc taxi tùy chọn.

Vé vào cổng

~51.821 ₫ / 200 дин (Tháp Gardoš / Millennium)

Tổng chi phí

~609.660 ₫–914.490 ₫ / 2.348 дин–3.523 дин bao gồm một bữa trưa với cá sông Danube

Thanh toán & Tiền tệ

Cách thanh toán và những điều cần biết về tiền bạc

Đơn vị tiền tệ

Dinar Serbia (RSD)

1 din ≈ 260 ₫

Cần tiền mặt

Chấp nhận thẻ

Được chấp nhận rộng rãi trong các trung tâm thương mại, siêu thị và khách sạn, nhưng tiền mặt là bắt buộc đối với các chợ nông sản, tiệm bánh nhỏ và nhiều kafanas (quán rượu truyền thống).

Tiền boa

10% là mức tiêu chuẩn cho dịch vụ tốt trong các nhà hàng. Việc làm tròn số tiền là phổ biến đối với taxi (~15.242 ₫–30.483 ₫ / 59 дин–117 дин).

Mẹo dùng ATM

Sử dụng các máy ATM liên kết với ngân hàng như Banca Intesa, Raiffeisen, hoặc OTP. Tránh Euronet bằng mọi giá do phí cao (~152.415 ₫+ / 587 дин+).

Kết nối

eSIM: 243.864 ₫–457.245 ₫ cho 10GB (opens in new tab)

Local SIM: 155.463 ₫ / 599 дин cho 15GB (7 ngày)

WiFi: Tuyệt vời tại tất cả các quán cà phê, trung tâm thương mại và các quảng trường công cộng như Quảng trường Cộng hòa.

Hãy mua SIM MTS Super Turist (50GB với giá khoảng ~457.245 ₫ / 1.761 дин) tại sân bay—đây là mức giá hời không thể đánh bại.

Đền thờ Saint Sava, nhà thờ Chính thống giáo lớn nhất với mái vòm trắng ở Belgrade, Serbia

Tại sao bạn có thể tin tưởng hướng dẫn này

Ảnh của Jan Křenek, người sáng lập GoTripzi
Jan Křenek

35+ quốc gia • 8 năm phân tích dữ liệu du lịch

Nhà phát triển độc lập và chuyên gia phân tích dữ liệu du lịch có trụ sở tại Prague. Đã thăm hơn 35 quốc gia trên khắp Châu Âu và Châu Á, với hơn 8 năm kinh nghiệm phân tích đường bay, giá cả chỗ ở và mô hình thời tiết theo mùa.

Phương pháp:
  • Tất cả các khu vực lân cận đã được xác minh bằng cách đi bộ thực tế
  • Các địa điểm được chọn lọc theo khả năng tiếp cận và an toàn
  • Tình trạng phòng trống theo thời gian thực qua bản đồ đối tác
  • Giá dựa trên mức trung bình của Booking.com và Numbeo

Phương pháp: Hướng dẫn này kết hợp nghiên cứu thực tế tại các khu vực lân cận, dữ liệu giá khách sạn hiện tại và phản hồi thực tế từ khách du lịch để đưa ra các đề xuất lưu trú trung thực và hữu ích cho Belgrade.

Cập nhật: 16 tháng 2, 2026

Sẵn sàng để ghé thăm Belgrade?

Đặt vé máy bay, chỗ ở và các hoạt động

Câu hỏi thường gặp

Du lịch Belgrade có đắt đỏ không?
Belgrade là một thủ đô Châu Âu rất hợp túi tiền, nơi chi phí hàng ngày thường dao động từ 1.272.056 ₫ / 4.900 дин đến 12.461.146 ₫ / 48.000 дин tùy thuộc vào mức độ sang trọng mà bạn mong muốn.
Chi phí tại Belgrade mỗi ngày là bao nhiêu?
Một chuyến đi đến Belgrade tốn khoảng 1.272.056 ₫ mỗi ngày nếu tiết kiệm, 4.283.471 ₫ cho mức trung bình và 12.461.146 ₫ cho mức sang trọng. Các mức này bao gồm chỗ ở, ăn uống, đi lại và hoạt động cho mỗi người.
Chi phí du lịch Belgrade là bao nhiêu?
Một chuyến du lịch 7 ngày đến Belgrade có chi phí khoảng 8.901.036 ₫ (tiết kiệm), 29.995.272 ₫ (trung cấp), hoặc 87.242.346 ₫ (sang trọng) mỗi người, không bao gồm vé máy bay.
Tháng nào là tháng rẻ nhất để ghé thăm Belgrade?
Những tháng rẻ nhất để ghé thăm Belgrade là Tháng 1, Tháng 2, Tháng 11, với mức giá thấp hơn -25–40% so với mùa cao điểm. Belgrade nhộn nhịp nhất vào mùa hè với các 'splavs' ven sông và vào tháng 12 cho các lễ kỷ niệm Năm mới. Tháng 5 và tháng 9 có thời tiết 20–25°C với mức giá mùa thấp điểm.
Những chi phí ẩn tại Belgrade là gì?
Các chi phí ẩn phổ biến tại Belgrade bao gồm Thuế du lịch thành phố Belgrade (41.457 ₫ / 160 дин/đêm), Lệ phí xin thị thực (1.828.980 ₫ / 7.045 дин/một lần), Phí phục vụ tại bàn / Phí nhạc sống (129.858 ₫ / 500 дин/người). Bạn nên dự phòng thêm 15% để chi trả cho Thuế Du lịch Thành phố Belgrade bắt buộc khoảng 41.457 ₫ / 160 дин mỗi đêm. Ngoài ra, hãy giữ một khoản dự phòng nhỏ cho các khoản phí nhạc sống tiềm ẩn trong các quán rượu truyền thống, có thể cộng thêm khoảng 129.553 ₫ / 499 дин vào hóa đơn bữa tối.
Làm thế nào để tiết kiệm tiền tại Belgrade?
Các mẹo hàng đầu để tiết kiệm tiền tại Belgrade: Sử dụng phương tiện công cộng miễn phí (xe buýt, xe điện mặt đất, xe buýt điện, Tàu BG) cho hầu hết các chuyến đi quanh thành phố—các tuyến thông thường đã được miễn phí kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2025. Từ sân bay, hãy đi các tuyến xe buýt thành phố miễn phí (72, 600 hoặc 607) thay vì xe buýt nhỏ A1 có trả phí (~103.642 ₫ / 399 дин) hoặc taxi. Nếu đi taxi từ sân bay, hãy luôn sử dụng quầy cấp phiếu chính thức bên trong nhà ga để bạn trả mức giá cố định (~609.660 ₫–792.558 ₫ / 2.348 дин–3.053 дин đến các khu vực trung tâm) và tránh bị tính giá quá cao.